Suzuki Vitara 1.6L, xe nhập, hỗ trợ trả góp đến 90% xe, giao ngay

Tình trạng: Còn bán 779.000.000

Tình trạng xe: Xe mới

0903681090
Sản xuất tại Hungary theo tiêu chuẩn châu Âu và được nhập nguyên chiếc về Việt Nam, phân phối với giá bán 779 triệu đồng, rẻ hơn nhiều so với Grand Vitara trước đây (giá gần 900 triệu đồng), Suzuki Vitara hoàn toàn mới còn đáng chú ý nhờ một loạt các thay đổi triệt để, về công nghệ, thiết kế lẫn vận hành.
Đã có không ít các ý kiến nhận định rằng, thiết kế của Vitara 2016 có điều gì đó hao hao với mẫu xe hạng sang Range Rover Evoque của Anh, và đây rõ ràng là một lời khen dành cho các chuyên gia thiết kế của Suzuki, bởi Range Rover Evoque đến nay vẫn là một mẫu xe được đánh giá là có thiết kế thời trang nhất trong phân khúc của mình.
Không chỉ qua đường nét thiết kế, Suzuki thay đổi luôn cả cách phối màu trên sản phẩm mới của mình. Giới thiệu tại Việt Nam lần này, Vitara 2016 có tới 14 màu tùy chọn, trong đó có rất nhiều màu nổi bật như cam, đỏ, xanh, trắng ngà, xám… cho thấy một sự tươi trẻ.

Thông số kỹ thuật

Thông số cơ bản
Thông tin cơ bản
Số Km đã đi
0
Màu ngoại thất
Đỏ
Màu nội thất
Xám
Số cửa
5
Số chỗ ngồi
5
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Xăng
Hệ thống nạp nhiên liệu
Phun Xăng điện tử đa điểm
Tiêu thụ nhiên liệu?...L/100km
7
Hộp số dẫn động
Hộp số
Số hỗn hợp
Dẫn động
FWD-Cầu trước
An toàn
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Túi khí cho hành khách phía trước
Túi khí cho hành khách phía sau
Túi khí hai bên hàng ghế
Túi khí treo phía trên 2 hàng ghế trước và sau
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn trẻ em an toàn
Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Khóa động cơ
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Hỗ trợ phanh gấp (BA)
Hỗ trợ cảm biến lùi
Các thông số khác
Đèn sương mù
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Tiện nghi
Thiết bị tiêu chuẩn
Cửa sổ nóc
Kính chỉnh điện
Tay lái trợ lực
Ghế:Chất liệu,tiện nghi.
Da
Điều hòa trước
Sấy kính sau
Quạt kính phía sau
Kính màu
Thiết bị giải trí Audio, Video
Thông số kỹ thuật
Kích thước/Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.215x1.850x1.655
Chiều dài cơ sở (mm)
2500
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5.2
Trọng lượng không tải (kg)
1180
Dung tích bình nhiên liệu 0 (lít)
47
Động cơ
Động cơ
Xăng
Kiểu động cơ
M16A
Nhiên liệu
xăng
Dung tích xi lanh (cc)
1590
Công suất cực đại (Ps)
115
Momen xoắn cực đại (Kgm)
151
Dung tích thùng nhiên liệu (L)
47
Phanh - Giảm xóc - Lốp
Kết cấu phanh trước
đĩa
Kết cấu phanh sau
đĩa
Hệ thống giảm sốc sau
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kích thước lốp xe trước
215/55R17
Kích thước lốp xe sau
215/55R17
Kết cấu vành mâm xe trước
17 inch
Kết cấu vành mâm xe sau
17 inch
Thông số kỹ thuật khác